Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
Hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật cao chuyên ngành công nghiệp dầu khí
Hoạt động tài chính, chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm
Nghiên cứu, tìm kiếm thăm dò, khai thác, vận chuyển, chế biến tàng trữ, dầu khí, khí hóa than trong và ngoài nước
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm lọc hóa dầu, tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực sản xuất và chế biến các sản phẩm lọc hóa dầu
Kinh doanh, phân phối các sản phẩm dầu, khí, các nguyên liệu hóa phẩm dầu khí
Kinh doanh dịch vụ khai thác dầu thô, khí, các sản phẩm dầu, khí
Đầu tư sản xuất kinh doanh điện; năng lượng tái tạo
Vận tải biển và xây lắp các công trình dầu khí biển

 Các chỉ số PVN-INDEX theo phân ngành

Petrovietnam ngày nay đã phát triển thành một tập đoàn kinh tế đa ngành của quốc gia, bao gồm các loại hình sản phẩm và dịch vụ dầu khí đa dạng, tập trung trên các lĩnh vực chính: tìm kiếm thăm dồ dầu khí; khai thác dầu khí, lọc hóa dầu, công nghiệp khí, dịch vụ và điện năng. Hoạt động kinh doanh đa ngành của Tập đoàn ngày càng được mở rộng với quy mô và công nghệ tiên tiến hơn, phục vụ các công trình dầu khí trong và ngoài nước. Nhiều tổng công ty, công ty dịch vụ dầu khí đã được tổ chức lại hoặc thành lập mới. Hiện tại, nhiều công ty thành viên thuộc PVN đã niêm yết trên thị trường chứng khoán. Trong quá trình đổi mới doanh nghiệp nhà nước, Tập đoàn đang triển khai các kế hoạch niêm yết tiếp các công ty thành viên khác trong tương lai gần.

 

Để phản ánh cụ thể hơn hoạt động của Tâp đoàn và các công ty thành viên PVN niêm yết trên thị trường chứng khoán, dưới góc độ các nhóm ngành kinh doanh chính, Bộ chỉ số PVN-Index đã được thiết kế và xây dựng với phân nhóm các chỉ số PVN-Index theo các nhóm ngành cơ bản.Việc phân loại các công ty thành viên PVN đang niêm yết theo các nhóm ngành cơ bản được thực hiện dựa theo tiêu chuẩn phân ngành quốc tế ICB và quy chiếu với tiêu chuẩn phân ngành Việt nam VICS2007 (khi có thể).

 

Bộ tiêu chuẩn phân ngành quốc tế ICB được áp dụng cho bộ chỉ số PVN-INDEX là bộ tiêu chuẩn phân ngành quốc tế được phổ biến rộng rãi nhất trên thị trường tài chính thế giới. Hầu hết các sàn giao dịch chứng khoán các nước trong khu vực đều chấp thuận hoặc sử dụng đồng thời bộ tiêu chuẩn này với các tiêu chuẩn cấp quốc gia. Tuân thủ đầy đủ các thông lệ và quy tắc trên thị trường tài chính quốc tế, chủ sở hữu Bộ chỉ số PVN-Index – PVN, đã thực hiện mua và sử dụng dịch vụ phân ngành và quyền sử dụng phân ngành ICB từ đơn vị sở hữu bộ phân ngành ICB (FTSE International Limited , UK).

Các chỉ số PVN-Index ngành được sử dụng hiện bao gồm:

 Chỉ số PVN- Dầu khí (PVN-Oil & Gas): Bộ chỉ số này đại diện cho các Công ty khoan, thăm dò, khai thác, sản xuất dầu khí, phân phối khí qua đường ống … Các công ty này rất đặc thù trên thị trường Việt Nam do dịch vụ mà các công ty tham gia đều có liên quan đến PVN.

 Chỉ số PVN- Vật liệu cơ bản (PVN- Basic Materials): Bộ chỉ số này đại diện cho các Công ty sản xuất các sản phẩm vật liệu cơ bản như hóa chất: phân đạm, xơ sợi tổng hợp...

 Chỉ số PVN- Công nghiệp (PVN- Industrials): Bộ chỉ số này đại diện cho các Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng, lắp đặt điện, nước, xây lắp, cơ khí chế tạo,giao thông vận tải và các dịch vụ hỗ trợ hoạt động kinh doanh.

 Chỉ số PVN- Dịch vụ tiêu dùng (PVN- Consumer Services): Bộ chỉ số này đại diện cho các công ty hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ, phân phối hàng hóa, truyền thông, du lịch, giải trí.

 Chỉ số PVN- Dịch vụ tiện ích (PVN- Utility): Đại diện cho các Công ty hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ hạ tầng như sản xuất, cung cấp điện, cung cấp Gas tới hộ gia đình và hộ công nghiệp.

 Chỉ số PVN-Tài chính (PVN-Financials): Bộ chỉ số này đại diện cho các Công ty hoạt động trong lĩnh vực tài chính như chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, quản lý quỹ, công ty tài chính,…


Tên ngành
Số lượng công ty
Vốn hoá (Tỷ VND)
Tỷ trọng %
PVNBM PVN Vật Liệu Cơ Bản 8 16.784,93 8,58
PVNCS PVN Dịch Vụ Tiêu Dùng 2 1.259,69 0,64
PVNFI PVN Tài Chính 3 7.772,37 3,97
PVNIN PVN Công Nghiệp 15 7.267,68 3,72
PVNOG PVN Dầu Khí 6 149.947,81 76,65
PVNUT PVN Dịch Vụ Tiện Ích 4 12.585,40 6,43